suýt soát
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Gần bằng nhau, chỉ hơn kém nhau một chút: Dùng để miêu tả hai hay nhiều đối tượng có sự chênh lệch rất nhỏ, gần như tương đương về một mặt nào đó như tuổi tác, chiều cao, kích thước, số lượng.
- Xấp xỉ, gần đạt đến một mức nào đó: Dùng để chỉ một con số hay mức độ gần sát với một ngưỡng cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hai anh em họ suýt soát tuổi nhau. (Hai anh em họ có số tuổi chênh lệch rất ít, gần như bằng nhau.)
- Chiều cao của hai đứa trẻ suýt soát nhau. (Hai đứa trẻ có chiều cao gần như tương đương.)
- Cô ấy đã suýt soát bảy mươi tuổi. (Tuổi của cô ấy xấp xỉ, gần đạt đến con số bảy mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Diễn tả sự cạnh tranh sát sao: Thường dùng trong các tình huống thi đấu, so sánh mà kết quả rất gần nhau.
- Tỉ số trận đấu diễn ra suýt soát từ đầu đến cuối. (Tỉ số của trận đấu luôn chênh lệch rất ít giữa hai đội.)
- Diễn tả thời gian hoặc khoảng cách gần như trùng khớp:
- Hai sự kiện xảy ra suýt soát thời điểm với nhau. (Hai sự kiện xảy ra vào những thời điểm gần như cùng lúc.)
Biến thể và từ gần giống
- Xấp xỉ (tính từ/phó từ): Gần đúng, ước chừng. Thường dùng cho con số hơn là so sánh trực tiếp giữa các đối tượng.
- Khoảng cách từ nhà đến trường xấp xỉ 2 cây số.
- Gần bằng (tính từ/cụm từ): Có giá trị, kích thước tương đương, chênh lệch ít.
- Sức mạnh của hai đội gần bằng nhau.
- Tương đương (tính từ): Có giá trị, ý nghĩa, công dụng ngang nhau.
- Hai bằng cấp này có giá trị tương đương.
Từ đồng nghĩa
- Chênh lệch ít: Có sự khác biệt không đáng kể.
- Sát nút: Rất gần nhau, đặc biệt trong thi đấu hoặc thời hạn.
- Lệch nhau không đáng kể: Khác nhau một chút, không quan trọng.
Các cụm từ liên quan
- Suýt soát tuổi tác: Chỉ những người có số tuổi gần như bằng nhau.
- Họ là bạn thân từ nhỏ vì suýt soát tuổi tác.
- Suýt soát điểm số: Chỉ cuộc thi, trận đấu có điểm số của các bên rất gần nhau.
- Trận chung kết có điểm số suýt soát đến phút cuối.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
- Suýt soát như đúc: (Cách nói nhấn mạnh) Giống nhau đến mức khó phân biệt, thường dùng cho ngoại hình hoặc kích thước.
- Hai chị em sinh đôi trông suýt soát như đúc.
- Suýt soát chỉ một vài: Nhấn mạnh sự chênh lệch cực kỳ nhỏ, chỉ một hai đơn vị.
- Kết quả kiểm tra của hai bạn suýt soát chỉ một vài điểm.
- t. Gần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ. Suýt soát tuổi nhau. Mấy đứa trẻ suýt soát bằng đầu nhau. Suýt soát bảy mươi tuổi.